HOÁN DỤ Ý NIỆM BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI BIỂU TRƯNG CHO TÍNH CÁCH VÀ TƯ DUY TRONG TỤC NGỮ TIẾNG HÁN

Liêu Thị Thanh Nhàn

DOI: http://dx.doi.org/10.26459/hujos-ssh.v126i6B.4085

Abstract


Thông qua khảo sát và phân tích 232 câu tục ngữ có yếu tố chỉ bộ phận cơ thể người (BPCTN) trong tiếng Hán, chúng tôi đã vận dụng lí thuyết  hoán dụ ý niệm của ngôn ngữ học tri nhận để xác lập hai mô hình hoán dụ ý niệm BPCTN. Kết quả nghiên cứu cho thấy, tục ngữ có yếu tổ chỉ BPCTN trong tiếng Hán đã được ánh xạ đến miền tính cách và tư duy trong khung con người. Đồng thời, chúng tôi cũng đã chỉ ra mối quan hệ qua lại giữa tư duy, tính cách và trái tim từ cách tri nhận rất độc đáo của người Hán. Hy vọng, kết quả nghiên cứu này sẽ là tư liệu bổ ích cho những ai đang học tập, nghiên cứu tục ngữ của người Hán.


References


. 谢丽芝 (2012). 汉语人体成语的认知机制研究, 硕士论文曲阜师范大学.

. 许颖欣 (2007). 汉语“口”的隐喻认知机制研究, 杭州电子科技大学学报, 第3期 33-37页

. 徐宗才(2006). 俗语词典, 商务印书馆, 北京.

. 孙洪德 (2011). 汉语俗语词典, 商务印书馆.

. 张建理 (2005). 汉语 “心”的多义网络:转喻与隐喻浙江大学.

. Alice Roberts (2015), Atlas giải phẫu cơ thể người, Nxb Y học.

. Jean Chevalier, Alain Gheerbrant (2002), Biểu tượng văn hóa thế giới, Nxb Đà Nẵng.

. Paul Hougham (2012), Bản đồ thân- tâm- trí, NXB Từ điển bách khoa.

. G. Lakoff – M. Johnson .1980. Metaphors we Live by, Chicago. University of Chicago Press.

. Eleanor Rosch. 1976. Basic Objects in Natural Categories. Coginitve Psychology 8.

. Radden &Kovecses .1999. Towards a theory of metonymy. In Klaus – Uwe Panther and Gunter Radden (eds.), Metonymy in Language and Thought. Amsterdam/ Philadelphia: John Benjamins.

. John Thanh (2014). Quá trình phát triển thai nhi từ tuần 1-8, Website:

https://www.youtube.com/watch?v=R4WycsbYWVY


Refbacks

  • There are currently no refbacks.